Biểu phí Quan trắc môi trường lao động

Biểu phí Quan trắc môi trường lao động

Theo Thông tư 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế, biểu phí Quan trắc môi trường lao động như sau:

STTHạng mụcChi phíĐơn vị tính
1Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)91đồng/mẫu
2Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)182đồng/mẫu
3Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi280đồng/mẫu
4Phân tích giải kích thước hạt bụi133đồng/mẫu
5Đo, đếm bụi sợi Amiăng280đồng/mẫu
6Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)700đồng/mẫu
7Bụi bông210đồng/mẫu
8Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)70đồng/mẫu
9Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)700đồng/mẫu
10Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h)280đồng/mẫu
11Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm140đồng/mẫu
12Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước≤2.5), mẫu thời điểm140đồng/mẫu
13Bụi phóng xạ1.300.000đồng/mẫu
14Các hơi khí độc133đồng/mẫu
15Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn. Fe, Ni,….140đồng/mẫu
16
– Vi khí hậu
56
đồng/mẫu
– Nhiệt độ
– Ẩm độ
– Vận tốc gió
– Bức xạ nhiệt
17Ồn chung35đồng/mẫu
18Ồn tương đương
– Đo tiếng ồn tương đương 30 phút73đồng/mẫu
– Đo tiếng ồn tương đương 60 phút224đồng/mẫu
– Đo tiếng ồn tương đương 240 phút420đồng/mẫu
19Ồn phân tích theo dải tần84đồng/mẫu
20Đo ánh sáng18đồng/mẫu
21Đo rung động
Tần số cao70đồng/mẫu
Tần số thấp42đồng/mẫu
22Đo phóng xạ260đồng/mẫu
23Phóng xạ tổng liều260đồng/mẫu
24Đo liều xuất phóng xạ250đồng/mẫu
25Đo áp suất14đồng/mẫu
26Đo thông gió40đồng/mẫu
27Điện từ trường
– Tần số cao90đồng/mẫu
– Tần số công nghiệp56đồng/mẫu
28Bức xạ cực tím84đồng/mẫu
29Đo siêu âm65đồng/mẫu
30Phân tích định tính thành phần các chất2.600.000đồng/mẫu
31Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)385đồng/mẫu
32Bụi hô hấp – trọng lượng (mẫu thời điểm)140đồng/mẫu
33Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)140đồng/mẫu
34Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h1.120.000đồng/mẫu
35Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h1.120.000đồng/mẫu
36Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3,…140đồng/mẫu
37Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3,… KOH; NaOH,…140đồng/mẫu
38Hơi dung môi hữu cơ. các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng,…350đồng/mẫu

Mọi yêu cầu về dịch vụ của CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline hoặc chat ngay với chuyên viên để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

DỊCH VỤ SIE

✅ Tiết kiệm chi phí

✅ Hơn 3000 khách hàng hài lòng

✅ Đội ngũ chuyên gia kinh nghiệm

✅ Đáp ứng các yêu cầu pháp luật