STT | SỐ LƯỢNG | TỔNG CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Nhóm 1: Người đứng đầu đơn vị, phòng, ban, chi nhánh trực thuộc và cấp phó người đứng đầu được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương | |||
1 | ≤ 20 HV | 8.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 21 – 50 HV | 10.000.000 đồng/ngày | |
3 | 51 – 70 HV | 11.000.000 đồng/ngày | |
4 | 71 – 100 HV | 13.000.000 đồng/ngày | |
Nhóm 2: Người đứng đầu đơn vị, phòng, ban, chi nhánh trực thuộc và cấp phó người đứng đầu được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương | |||
1 | ≤ 20 HV | 6.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 21 – 50 HV | 8.000.000 đồng/ngày | |
3 | 51 – 70 HV | 9.000.000 đồng/ngày | |
4 | 71 – 100 HV | 11.000.000 đồng/ngày | |
Nhóm 3: Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động là người làm công việc thuộc Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành tại Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH. | |||
1 | ≤ 50 HV | 8.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 51 – 100 HV | 9.000.000 đồng/ngày | |
3 | 101 – 200 HV | 11.000.000 đồng/ngày | |
4 | 201 – 300 HV | 15.000.000 đồng/ngày | |
Nhóm 4: Người lao động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy định, bao gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm việc cho người sử dụng lao động. | |||
1 | ≤ 50 HV | 6.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 51 – 100 HV | 7.000.000 đồng/ngày | |
3 | 101 – 200 HV | 9.000.000 đồng/ngày | |
4 | 201 – 300 HV | 13.000.000 đồng/ngày | |
Nhóm 5 : cho nhân viên y tế (người công tác ý tế) chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe và quản lý sức khỏe của người lao động tại các doanh nghiệp cơ sở sản xuất. Người thực hiện công tác y tế có trách nhiệm tham mưu, trực tiếp quản lý sức khỏe cho người lao động với các nội dung chính: Xây dựng phương án, phương tiện sơ cấp cứu, thuốc thiết yếu và cấp cứu khi có tai nạn, tổ chức sơ cứu và hỗ trợ đào tạo cho người lao động tại cơ sở. | |||
1 | ≤ 15 người | 8.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở Tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 16 – 30 người | 10.000.000 đồng/ngày | |
3 | 31 – 50 người | 11.000.000 đồng/ngày | |
4 | 51 – 70 người | 13.000.000 đồng/ngày | |
Nhóm 6 Vệ sinh viên | |||
1 | ≤ 20 người | 6.000.000 đồng/ngày |
Nếu doanh nghiệp ở tỉnh, Viện tính thêm chi phí đi lại cho Giảng viên
|
2 | 21 – 40 người | 8.000.000 đồng/ngày | |
3 | 41 – 60 người | 10.000.000 đồng/ngày | |
4 | 61 – 100 người | 13.000.000 đồng/ngày |
Lưu ý: Linh động trong quá trình tư vấn sao chốt tốt nhất
– Đối với nhóm 1, 2 dưới 5 hv thì yêu cầu ghép thu giá linh động tối thiểu 500k/1hv nội thành
– Nhóm 3, 5,6 thì dưới 5hv yêu cầu ghép lớp thu tối thiểu 400k/1hv
– Nhóm 4 thì dưới 5hv thu thấp nhất 200k/1hv
Mọi yêu cầu về dịch vụ của CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline hoặc chat ngay với chuyên viên để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

Dịch vụ chứng nhận
qT môi trường
✅ Tiết kiệm chi phí
✅ Hơn 3000 khách hàng hài lòng
✅ Đội ngũ chuyên gia kinh nghiệm
✅ Đáp ứng các yêu cầu pháp luật