Biểu phí Kiểm định Công thương LPG như sau:
STT
|
Máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | Đơn vị | Mức giá (đồng) | |
Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật | |||
Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định kim loại
|
Đường kính ống đến 150 mm | m | 10.000 | |
Đường kính ống trên 150 mm | m | 15.000 | ||
2
|
Bồn chứa LPG
|
Dung tích đến 02 m3 | Thiết bị | 500.000 |
Dung tích từ trên 02 m3 đến 10 m3 | Thiết bị | 800.000 | ||
Dung tích từ trên 10 m3 đến 25 m3 | Thiết bị | 1.200.000 | ||
Dung tích từ trên 25 m3 đến 50 m3 | Thiết bị | 1.500.000 | ||
Dung tích từ trên 50 m3 đến 100 m3 | Thiết bị | 4.000.000 | ||
Dung tích từ trên 100 m3 đến 500 m3 | Thiết bị | 6.000.000 | ||
Dung tích trên 500 m3 | Thiết bị | 7.500.000 | ||
3
|
Hệ thống nạp. Trạm nạp LPG
|
Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống | Hệ thống | 2.500.000 |
Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên | Hệ thống | 3.000.000 | ||
4
|
Hệ thống cung cấp/ Trạm cấp LBG
|
Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống | Hệ thống | 2.500.000 |
Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên | Hệ thống | 3.000.000 |
Mọi yêu cầu về dịch vụ của CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline hoặc chat ngay với chuyên viên để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

Dịch vụ chứng nhận
qT môi trường
✅ Tiết kiệm chi phí
✅ Hơn 3000 khách hàng hài lòng
✅ Đội ngũ chuyên gia kinh nghiệm
✅ Đáp ứng các yêu cầu pháp luật